Bộ lọc chịu nhiệt độ cao
Bộ lọc HEPA chịu nhiệt độ cao (250℃)
Tổng quan sản phẩm
Có thể sử dụng trong môi trường nhiệt độ và độ ẩm cao. Ngay cả khi vận hành lâu dài ở nhiệt độ 250℃, bộ lọc vẫn duy trì hiệu suất siêu cao trên 99.97% theo phép thử DOP đơn phân tán 0.3µm. Cấu tạo gồm khung ngoài thép không gỉ (304), vật liệu lọc bằng giấy sợi thủy tinh cường lực; keo dán chịu nhiệt sử dụng Silicone chịu nhiệt độ cao, gioăng đệm cũng cùng vật liệu; các vách ngăn nhôm phân tách giấy lọc và dán khít hoàn toàn tại phần đỡ. Sản phẩm dùng cho những nơi đặc thù như cửa xả khí cuối của lò đốt chất thải phóng xạ, hoặc các khu vực sấy khí nóng yêu cầu độ sạch cực cao trong ngành bán dẫn, keo dán và dược phẩm.
Tính năng & Thông số kỹ thuật
Efficiency: tested per EN1822, HEPA efficiency 99.97 / 99.99% at 0.3um, ULPA efficiency 99.999 / 99.9995 / 99.9999% at 0.1–0.2um.
Media: glass fiber with aluminum separators dividing the media for effective filtration.
Frame: stainless steel
Adhesive / gaskets: high-temperature silicone
Temperature resistance: 250°C
Mô tả chi tiết
Đặc tính bộ lọc chịu nhiệt độ cao
Bộ lọc chịu nhiệt độ cao 250℃ hiệu suất cao
HEPA 99.97%:
Bộ lọc hiệu suất cao HEPA 99.97% lọc được bụi 0.3 micron với hiệu suất lên tới 99.97%, và vẫn duy trì hiệu suất 0.3um 99.97% khi sấy ở nhiệt độ cao. Hiệu suất lọc của HEPA 99.97% cao hơn HEPA 95%, nhờ đó độ sạch bên trong lò sấy cũng được nâng cao đáng kể.
HEPA 95%:
Hiệu suất nằm giữa HEPA 99.97% và loại hiệu suất trung bình 95%. Tuy cấp hiệu suất thấp hơn HEPA 99.97% nhưng tổn thất áp suất giảm nhiều nên tuổi thọ dài hơn; tổn thất áp suất thấp giúp lưu lượng gió tăng, tải của thiết bị giảm, đạt hiệu quả tiết kiệm năng lượng và điện năng.
Bộ lọc HEPA chịu nhiệt độ cao có những ưu điểm sau:
Cung cấp khả năng kiểm soát dòng khí tầng (laminar flow).
Đáp ứng cấp phòng cháy nghiêm ngặt.
Tổn thất áp suất thấp, tiết kiệm năng lượng và điện năng.
Phù hợp với môi trường có độ ẩm cao.
Có thể ứng dụng cho:
Cửa xả khí cuối của lò đốt chất thải phóng xạ.
Các khu vực sấy khí nóng có độ sạch cực cao trong ngành bán dẫn, keo dán, dược phẩm.
| Kích thước thực tế (W x H x D) mm | Lưu lượng gió định mức (CMM) | Tổn thất áp suất (pa) | Tổn thất áp suất (pa) |
|---|---|---|---|
| Kích thước thực tế (W x H x D) mm | Lưu lượng gió định mức (CMM) | Tổn thất ban đầu | Tổn thất cuối |
| 305x305x150 | 4.2 | 250 | 500 |
| 305x610x150 | 8.5 | 250 | 500 |
| 610x610x150 | 17.0 | 250 | 500 |
| 305x305x290 | 7.1 | 250 | 500 |
| 305x610x290 | 14.9 | 250 | 500 |
| 610x610x290 | 32.6 | 250 | 500 |
Tham khảo chọn sản phẩm
Trước khi đặt hàng, hãy xác nhận cấp hiệu suất, loại vật liệu lọc, và môi trường vận hành có phù hợp yêu cầu.






